Lịch âm dương

Lịch âm ngày 4/10/2033

Thứ Ba, ngày 12/9 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Ba

4

Tháng 10

2033

Âm lịch

Ngày Mậu Tý

12

Tháng 9

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyMậu Tý
ThángNhâm Tuất
NămQuý Sửu
Tiết khíThu Phân
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Dực (Hành Hỏa, Con Xà)

Tuổi xung ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

Tuổi xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 4/10/2033

Thứ Ba, ngày 4/10/2033 dương lịch nhằm ngày 12 tháng 9 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tuất, thuộc tiết Thu Phân; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn, sao Dực, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Ngọ và Giáp Ngọ. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.