Lịch âm dương

Lịch âm ngày 4/10/2031

Thứ Bảy, ngày 18/8 âm lịch, năm Tân Hợi
Dương lịch

Thứ Bảy

4

Tháng 10

2031

Âm lịch

Ngày Đinh Sửu

18

Tháng 8

Năm Tân Hợi (2031)

NgàyĐinh Sửu
ThángĐinh Dậu
NămTân Hợi
Tiết khíThu Phân
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Định

Nạp âm: Giản Hạ Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Tuổi xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Giao dịch

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 4/10/2031

Thứ Bảy, ngày 4/10/2031 dương lịch nhằm ngày 18 tháng 8 năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Dậu, thuộc tiết Thu Phân; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Định, sao Liễu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Tân Mùi và Kỷ Mùi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.