Lịch âm dương

Lịch âm ngày 4/10/2029

Thứ Năm, ngày 27/8 âm lịch, năm Kỷ Dậu
Dương lịch

Thứ Năm

4

Tháng 10

2029

Âm lịch

Ngày Đinh Mão

27

Tháng 8

Năm Kỷ Dậu (2029)

NgàyĐinh Mão
ThángQuý Dậu
NămKỷ Dậu
Tiết khíThu Phân
30Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Lư Trung Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Tu sửa phần mộ, Xuất hành, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 4/10/2029

Thứ Năm, ngày 4/10/2029 dương lịch nhằm ngày 27 tháng 8 năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu, thuộc tiết Thu Phân; theo lịch vạn niên là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá, sao Tỉnh, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 30/100, ngày xấu.