Lịch âm dương

Lịch âm ngày 4/9/2036

Thứ Năm, ngày 14/7 âm lịch, năm Bính Thìn
Dương lịch

Thứ Năm

4

Tháng 9

2036

Âm lịch

Ngày Giáp Tuất

14

Tháng 7

Năm Bính Thìn (2036)

NgàyGiáp Tuất
ThángBính Thân
NămBính Thìn
Tiết khíXử Thử
47Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Mãn

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Giác (Hành Mộc, Con Giao)

Tuổi xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Tuổi xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 4/9/2036

Thứ Năm, ngày 4/9/2036 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 7 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, sao Giác, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn và Canh Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 47/100, ngày bình thường.