Lịch âm dương

Lịch âm ngày 4/9/2031

Thứ Năm, ngày 18/7 âm lịch, năm Tân Hợi
Dương lịch

Thứ Năm

4

Tháng 9

2031

Âm lịch

Ngày Đinh Mùi

18

Tháng 7

Năm Tân Hợi (2031)

NgàyĐinh Mùi
ThángBính Thân
NămTân Hợi
Tiết khíXử Thử
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Thiên Hà Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Tuổi xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Đào mương, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, An táng, Tu sửa phần mộ, Xuất hành, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 4/9/2031

Thứ Năm, ngày 4/9/2031 dương lịch nhằm ngày 18 tháng 7 năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Bính Thân, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, sao Tỉnh, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Sửu và Tân Sửu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.