Lịch âm dương

Lịch âm ngày 4/9/2026

Thứ Sáu, ngày 23/7 âm lịch, năm Bính Ngọ
Dương lịch

Thứ Sáu

4

Tháng 9

2026

Âm lịch

Ngày Tân Tỵ

23

Tháng 7

Năm Bính Ngọ (2026)

NgàyTân Tỵ
ThángBính Thân
NămBính Ngọ
Tiết khíXử Thử
46Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Thu

Nạp âm: Bạch Lạp Kim

Nhị thập bát tú: Sao Lâu (Hành Kim, Con Cẩu)

Tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi

Tuổi xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 4/9/2026

Thứ Sáu, ngày 4/9/2026 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Thu, sao Lâu, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Hợi và Đinh Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 46/100, ngày bình thường.