Lịch âm dương

Lịch âm ngày 4/7/2038

Chủ Nhật, ngày 3/6 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Chủ Nhật

4

Tháng 7

2038

Âm lịch

Ngày Nhâm Ngọ

3

Tháng 6

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyNhâm Ngọ
ThángKỷ Mùi
NămMậu Ngọ
Tiết khíHạ Chí
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Dương Liễu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Tinh (Hành Nhật, Con Mã)

Tuổi xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 4/7/2038

Chủ Nhật, ngày 4/7/2038 dương lịch nhằm ngày 3 tháng 6 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi, thuộc tiết Hạ Chí; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, sao Tinh, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất và Bính Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.