Lịch âm dương

Lịch âm ngày 4/7/2024

Thứ Năm, ngày 29/5 âm lịch, năm Giáp Thìn
Dương lịch

Thứ Năm

4

Tháng 7

2024

Âm lịch

Ngày Kỷ Tỵ

29

Tháng 5

Năm Giáp Thìn (2024)

NgàyKỷ Tỵ
ThángCanh Ngọ
NămGiáp Thìn
Tiết khíHạ Chí
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Đại Lâm Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Đẩu (Hành Mộc, Con Giải)

Tuổi xung ngày: Ất Hợi, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 4/7/2024

Thứ Năm, ngày 4/7/2024 dương lịch nhằm ngày 29 tháng 5 năm Giáp Thìn âm lịch. Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ, thuộc tiết Hạ Chí; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Bế, sao Đẩu, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Hợi và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.