Lịch âm dương

Lịch âm ngày 4/6/2039

Thứ Bảy, ngày 13/5 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Bảy

4

Tháng 6

2039

Âm lịch

Ngày Đinh Tỵ

13

Tháng 5

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyĐinh Tỵ
ThángCanh Ngọ
NămKỷ Mùi
Tiết khíTiểu Mãn
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Sa Trung Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Tân Hợi, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Đông

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 4/6/2039

Thứ Bảy, ngày 4/6/2039 dương lịch nhằm ngày 13 tháng 5 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ, thuộc tiết Tiểu Mãn; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Bế, sao Liễu, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Tân Hợi và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.