Lịch âm dương

Lịch âm ngày 4/2/2038

Thứ Năm, ngày 1/1 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Năm

4

Tháng 2

2038

Âm lịch

Ngày Nhâm Tý

1

Tháng 1

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyNhâm Tý
ThángGiáp Dần
NămMậu Ngọ
Tiết khíLập Xuân
80Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Khá thuận lợi cho các kế hoạch quan trọng đã được chuẩn bị kỹ.

Trực: Khai

Nạp âm: Tang Đố Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Khuê (Hành Mộc, Con Lang)

Tuổi xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Khai trương, Động thổ, Nhập học

Việc cần tránh

An táng

Tóm tắt ngày 4/2/2038

  • Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)

Thứ Năm, ngày 4/2/2038 dương lịch nhằm ngày 1 tháng 1 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, sao Khuê, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất và Bính Thìn. Ngày này trùng với Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết). Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 80/100, ngày tốt.