Lịch âm dương

Lịch âm ngày 4/2/2035

Chủ Nhật, ngày 27/12 âm lịch, năm Giáp Dần
Dương lịch

Chủ Nhật

4

Tháng 2

2035

Âm lịch

Ngày Bính Thân

27

Tháng 12

Năm Giáp Dần (2034)

NgàyBính Thân
ThángĐinh Sửu
NămGiáp Dần
Tiết khíLập Xuân
39Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Hư (Hành Nhật, Con Thử)

Tuổi xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 4/2/2035

Chủ Nhật, ngày 4/2/2035 dương lịch nhằm ngày 27 tháng 12 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Bính Thân, tháng Đinh Sửu, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, sao Hư, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất và Nhâm Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 39/100, ngày xấu.