Lịch âm dương

Lịch âm ngày 4/2/2033

Thứ Sáu, ngày 5/1 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Sáu

4

Tháng 2

2033

Âm lịch

Ngày Bính Tuất

5

Tháng 1

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyBính Tuất
ThángGiáp Dần
NămQuý Sửu
Tiết khíLập Xuân
58Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Thành

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Ngưu (Hành Kim, Con Ngưu)

Tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Tuổi xung tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Khai trương, Xuất hành, Cưới hỏi

Việc cần tránh

Kiện tụng, Tranh chấp, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 4/2/2033

Thứ Sáu, ngày 4/2/2033 dương lịch nhằm ngày 5 tháng 1 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, sao Ngưu, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý và Nhâm Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 58/100, ngày bình thường.