Lịch âm dương

Lịch âm ngày 3/8/2033

Thứ Tư, ngày 9/7 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Tư

3

Tháng 8

2033

Âm lịch

Ngày Bính Tuất

9

Tháng 7

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyBính Tuất
ThángCanh Thân
NămQuý Sửu
Tiết khíĐại Thử
73Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Tương đối thuận lợi, nhưng vẫn nên chọn đúng việc và đúng thời điểm.

Trực: Mãn

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Sâm (Hành Thủy, Con Viên)

Tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Tuổi xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng

Tóm tắt ngày 3/8/2033

Thứ Tư, ngày 3/8/2033 dương lịch nhằm ngày 9 tháng 7 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân, thuộc tiết Đại Thử; theo lịch vạn niên là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, sao Sâm, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý và Nhâm Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 73/100, ngày tốt.