Lịch âm dương

Lịch âm ngày 2/11/2039

Thứ Tư, ngày 16/9 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Tư

2

Tháng 11

2039

Âm lịch

Ngày Mậu Tý

16

Tháng 9

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyMậu Tý
ThángGiáp Tuất
NămKỷ Mùi
Tiết khíSương Giáng
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Cơ (Hành Thủy, Con Báo)

Tuổi xung ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

Tuổi xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 2/11/2039

Thứ Tư, ngày 2/11/2039 dương lịch nhằm ngày 16 tháng 9 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tuất, thuộc tiết Sương Giáng; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn, sao Cơ, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Ngọ và Giáp Ngọ. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.