Lịch âm dương

Lịch âm ngày 2/11/2033

Thứ Tư, ngày 11/10 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Tư

2

Tháng 11

2033

Âm lịch

Ngày Đinh Tỵ

11

Tháng 10

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyĐinh Tỵ
ThángQuý Hợi
NămQuý Sửu
Tiết khíSương Giáng
16Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Sa Trung Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Chẩn (Hành Thủy, Con Dẫn)

Tuổi xung ngày: Tân Hợi, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Đông

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 2/11/2033

Thứ Tư, ngày 2/11/2033 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 10 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Hợi, thuộc tiết Sương Giáng; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Phá, sao Chẩn, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Tân Hợi và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 16/100, ngày xấu.