Lịch âm dương

Lịch âm ngày 2/9/2043

Thứ Tư, ngày 29/7 âm lịch, năm Quý Hợi
Dương lịch

Thứ Tư

2

Tháng 9

2043

Âm lịch

Ngày Mậu Thân

29

Tháng 7

Năm Quý Hợi (2043)

NgàyMậu Thân
ThángCanh Thân
NămQuý Hợi
Tiết khíXử Thử
40Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Kiến

Nạp âm: Đại Trạch Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Cơ (Hành Thủy, Con Báo)

Tuổi xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

Tuổi xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 2/9/2043

  • Quốc khánh Việt Nam

Thứ Tư, ngày 2/9/2043 dương lịch nhằm ngày 29 tháng 7 năm Quý Hợi âm lịch. Đây là ngày Mậu Thân, tháng Canh Thân, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, sao Cơ, nạp âm Đại Trạch Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Dần và Giáp Dần. Ngày này trùng với Quốc khánh Việt Nam. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 40/100, ngày bình thường.