Lịch âm dương

Lịch âm ngày 2/9/2034

Thứ Bảy, ngày 20/7 âm lịch, năm Giáp Dần
Dương lịch

Thứ Bảy

2

Tháng 9

2034

Âm lịch

Ngày Tân Dậu

20

Tháng 7

Năm Giáp Dần (2034)

NgàyTân Dậu
ThángNhâm Thân
NămGiáp Dần
Tiết khíXử Thử
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Trừ

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu phúc, Giải trừ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Ký kết, Cho vay, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 2/9/2034

  • Quốc khánh Việt Nam

Thứ Bảy, ngày 2/9/2034 dương lịch nhằm ngày 20 tháng 7 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Trừ, sao Liễu, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu và Ất Mùi. Ngày này trùng với Quốc khánh Việt Nam. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.