Lịch âm dương

Lịch âm ngày 2/9/2033

Thứ Sáu, ngày 9/8 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Sáu

2

Tháng 9

2033

Âm lịch

Ngày Bính Thìn

9

Tháng 8

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyBính Thìn
ThángTân Dậu
NămQuý Sửu
Tiết khíXử Thử
25Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Sa Trung Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Quỷ (Hành Kim, Con Dương)

Tuổi xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Tuổi xung tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Đông

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 2/9/2033

  • Quốc khánh Việt Nam

Thứ Sáu, ngày 2/9/2033 dương lịch nhằm ngày 9 tháng 8 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Nguy, sao Quỷ, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn và Nhâm Tý. Ngày này trùng với Quốc khánh Việt Nam. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 25/100, ngày xấu.