Lịch âm dương

Lịch âm ngày 2/9/2026

Thứ Tư, ngày 21/7 âm lịch, năm Bính Ngọ
Dương lịch

Thứ Tư

2

Tháng 9

2026

Âm lịch

Ngày Kỷ Mão

21

Tháng 7

Năm Bính Ngọ (2026)

NgàyKỷ Mão
ThángBính Thân
NămBính Ngọ
Tiết khíXử Thử
25Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Thành Đầu Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Bích (Hành Thủy, Con Du)

Tuổi xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

Tuổi xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 2/9/2026

  • Quốc khánh Việt Nam

Thứ Tư, ngày 2/9/2026 dương lịch nhằm ngày 21 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thân, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Nguy, sao Bích, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Tân Dậu và Ất Dậu. Ngày này trùng với Quốc khánh Việt Nam. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 25/100, ngày xấu.