Lịch âm dương

Lịch âm ngày 2/4/2043

Thứ Năm, ngày 23/2 âm lịch, năm Quý Hợi
Dương lịch

Thứ Năm

2

Tháng 4

2043

Âm lịch

Ngày Ất Hợi

23

Tháng 2

Năm Quý Hợi (2043)

NgàyẤt Hợi
ThángẤt Mão
NămQuý Hợi
Tiết khíXuân Phân
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thành

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Tuổi xung tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Kiện tụng, Tranh chấp, An táng, Tu sửa phần mộ, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 2/4/2043

Thứ Năm, ngày 2/4/2043 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 2 năm Quý Hợi âm lịch. Đây là ngày Ất Hợi, tháng Ất Mão, thuộc tiết Xuân Phân; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Thành, sao Tỉnh, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Tị, Tân Tị và Tân Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.