Lịch âm dương

Lịch âm ngày 2/1/2029

Thứ Ba, ngày 18/11 âm lịch, năm Mậu Thân
Dương lịch

Thứ Ba

2

Tháng 1

2029

Âm lịch

Ngày Nhâm Thìn

18

Tháng 11

Năm Mậu Thân (2028)

NgàyNhâm Thìn
ThángGiáp Tý
NămMậu Thân
Tiết khíĐông Chí
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Định

Nạp âm: Trường Lưu Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Dực (Hành Hỏa, Con Xà)

Tuổi xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Tuổi xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Giao dịch

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 2/1/2029

Thứ Ba, ngày 2/1/2029 dương lịch nhằm ngày 18 tháng 11 năm Mậu Thân âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý, thuộc tiết Đông Chí; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định, sao Dực, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất và Bính Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.