Lịch âm dương

Lịch âm ngày 1/11/2027

Thứ Hai, ngày 4/10 âm lịch, năm Đinh Mùi
Dương lịch

Thứ Hai

1

Tháng 11

2027

Âm lịch

Ngày Giáp Thân

4

Tháng 10

Năm Đinh Mùi (2027)

NgàyGiáp Thân
ThángTân Hợi
NămĐinh Mùi
Tiết khíSương Giáng
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Tất (Hành Nguyệt, Con Ô)

Tuổi xung ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Tuổi xung tháng: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 1/11/2027

Thứ Hai, ngày 1/11/2027 dương lịch nhằm ngày 4 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Thân, tháng Tân Hợi, thuộc tiết Sương Giáng; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, sao Tất, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ và Canh Tý. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.