Lịch âm dương

Lịch âm ngày 1/10/2033

Thứ Bảy, ngày 9/9 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Bảy

1

Tháng 10

2033

Âm lịch

Ngày Ất Dậu

9

Tháng 9

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyẤt Dậu
ThángNhâm Tuất
NămQuý Sửu
Tiết khíThu Phân
58Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Bế

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuổi xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao

Tóm tắt ngày 1/10/2033

Thứ Bảy, ngày 1/10/2033 dương lịch nhằm ngày 9 tháng 9 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất, thuộc tiết Thu Phân; theo lịch vạn niên là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Bế, sao Liễu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi và Tân Sửu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 58/100, ngày bình thường.