Lịch âm dương

Lịch âm ngày 1/2/2039

Thứ Ba, ngày 9/1 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Ba

1

Tháng 2

2039

Âm lịch

Ngày Giáp Dần

9

Tháng 1

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyGiáp Dần
ThángBính Dần
NămKỷ Mùi
Tiết khíĐại Hàn
40Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Kiến

Nạp âm: Đại Khê Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Thất (Hành Hỏa, Con Trư)

Tuổi xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Tuổi xung tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 1/2/2039

Thứ Ba, ngày 1/2/2039 dương lịch nhằm ngày 9 tháng 1 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Dần, tháng Bính Dần, thuộc tiết Đại Hàn; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, sao Thất, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ và Canh Tý. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 40/100, ngày bình thường.